cố nông

cố nông

Trước đây, cố nông phải làm thuê cho địa chủ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nông dân nghèo khổ, không ruộng đất hoặc rất ít, phải đi làm thuê cho địa chủ để kiếm sống: "cố nông" chỉ tầng lớp nông dân bị bóc lột nặng nề trong xã hội , thường sống trong cảnh thiếu thốn, lệ thuộc vào giai cấp thống trị.
    • Giai cấp nông dân lao động trong lịch sử: "cố nông" thuật ngữ dùng để phân loại tầng lớp nông dân nghèo nhất, đối lập với phú nông (nông dân giàu có) địa chủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cố nông lực lượng chủ yếu trong các cuộc đấu tranh giành ruộng đất. (Người nông dân nghèo không ruộng nhóm chính tham gia các cuộc đấu tranh.)
    • Đời sống của cố nông trước Cách mạngcùng cơ cực. (Cuộc sống của người nông dân làm thuê trước Cách mạng rất khổ sở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cố nông bần cùng": tầng lớp nông dân nghèo khổ nhất, không tư liệu sản xuất.
    • Chính sách cải cách ruộng đất nhằm giúp đỡ cố nông bần cùng. (Chính sách này hướng đến việc hỗ trợ những người nông dân nghèo nhất.)
  • "cố nông bần nông": cụm từ dùng để chỉ chung tầng lớp nông dân nghèo, thường xuất hiện trong văn bản lịch sử hoặc chính trị.
    • Cố nông bần nông lực lượng nòng cốt của cách mạng nông thôn. (Những người nông dân nghèo rất nghèo nền tảng của phong trào cách mạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bần nông (danh từ): nông dân nghèo, nhưng thường một ít ruộng đất nhỏ, khác với "cố nông" hoàn toàn không ruộng.
    • Bần nông cũng chịu nhiều áp bức nhưng ít hơn cố nông. (Nông dân nghèo ruộng ít cũng bị bóc lột nhưng nhẹ hơn.)
  • Phú nông (danh từ): nông dân giàu có, nhiều ruộng đất, thường đi thuê người làmtrái nghĩa với "cố nông".
    • Phú nông thường quyền lực kinh tế trong làng xã. (Nông dân giàu thường nắm giữ thế lực kinh tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Người làm thuê nông nghiệp: người lao động không ruộng đất, phải bán sức lao động.
  • Nông dân vô sản: thuật ngữ chỉ tầng lớp nông dân không tư liệu sản xuất, tương tự như giai cấp vô sảnthành thị.
Thành ngữ liên quan
  • Cố nông khổ cực: cụm từ mô tả cuộc sống gian nan, vất vả của người nông dân nghèo.
    • Hình ảnh cố nông khổ cực thường xuất hiện trong văn học hiện thực. (Những người nông dân nghèo khổ nhân vật quen thuộc trong tác phẩm văn học.)

Từ chứa "cố nông"